E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cola”

75 câu thật có từ cola hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cola nghĩa là chi lớn của cây châu Phi mang hạt kola. cola là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: carbonated drink flavored with extract from kola nuts (`dope' is a southernism in the United States). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cola

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • We will jealously guard the real phrasing the way Kleenex and Coca-Cola do.

    Từ trong câu: cola, jealously, guard, real, phrase, way

    «Grover Norquist attempts to trademark 'K Street Project'», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=38415 (bản sửa đổi 1394915). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • West African exports included gold, ivory, hides, leather goods, cotton, peppercorn, olive oil, and cola.

    Từ trong câu: cola, west, export, include, gold, ivory, hide, leather

    Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Colas Breugnon, a good Burgundian, plain and straightforward, with a well-rounded waistcoat.

    Từ trong câu: cola, good, plain, straightforward, well, round, waistcoat

    Romain Rolland, Colas Breugnon. Nguồn: Project Gutenberg #70371. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The article made transparent of the relationship between Coca-Cola and GEBN.

    Từ trong câu: cola, article, make, transparent, relationship

    «Professionalism/Rhona Applebaum, Coca-Cola, and Health Research», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406609 (bản sửa đổi 4025497). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Unlike the Coca-Cola example this one has a more negative implication.

    Từ trong câu: cola, unlike, example, negative, implication

    «Motivation and emotion/Book/2019/Status quo bias», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252058 (bản sửa đổi 2596025). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • New Bern is the birthplace of the international drink, Pepsi Cola.

    Từ trong câu: cola, new, birthplace, international, drink

    «New Bern, North Carolina», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=316772 (bản sửa đổi 9378573). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He will, if you do not make your confession quickly, Colas!

    Từ trong câu: cola, make, confession, quickly

    Romain Rolland, Colas Breugnon. Nguồn: Project Gutenberg #70371. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hill emails Coca-cola executive to let them know the focus of the research should be energy balance.

    Từ trong câu: cola, hill, email, executive, let, know, focus, research

    «Professionalism/Rhona Applebaum, Coca-Cola, and Health Research», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406609 (bản sửa đổi 4025497). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He became an executive for Royal Crown Cola.

    Từ trong câu: cola, become, executive, royal, crown

    «John Glenn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=120172 (bản sửa đổi 11014522). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The women blew their noses, looked at us, and la mère Colas added, "That sort of illness makes one unkind, I suppose."

    Từ trong câu: cola, woman, blow, nose, look, be, add, sort

    Marguerite Audoux, Marie Claire. Nguồn: Project Gutenberg #20572. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Offhand, it seemed to be not too much--a Coca-Cola, Dr. Pepper, and some little thing.

    Từ trong câu: offhand, cola, seem, much, dr, pepper, little, thing

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cola

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
coca cola313 lần
pepsi cola17 lần
cola di88 lần
agr cola6 lần
cola matteo8 lần
di cola27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cola

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cola trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ cola hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cola xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cola gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cola?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cola: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (4 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.