Câu tiếng Anh có từ “cola”
75 câu thật có từ cola hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cola nghĩa là chi lớn của cây châu Phi mang hạt kola. cola là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: carbonated drink flavored with extract from kola nuts (`dope' is a southernism in the United States). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cola
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Did he tell you he was up there to get a Coca-Cola?
Từ trong câu: cola, tell, up, get
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Did he say anything about a Coca Cola or anything like that, if you remember?
Từ trong câu: cola, anything, like, remember
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His role in The Coca-Cola Kid was about five minutes long.
Từ trong câu: cola, role, kid, five, minute, long
«Tim Finn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=299416 (bản sửa đổi 10592764). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The first has been Coca Cola, which tried to steal the water in a village in Keralaq.
Từ trong câu: cola, first, try, steal, water, village
«Development Cooperation Handbook/Interviews/Vandana Shiva», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284199 (bản sửa đổi 3144252). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The best-known example is the glass Coca-Cola bottle.
Từ trong câu: cola, best, know, example, glass, bottle
«US Trademark Law/Types of protected mark», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383919 (bản sửa đổi 3214651). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He had a cheese sandwich and a Coca-Cola.
Từ trong câu: cola, cheese, sandwich
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The city government was almost out of money and the Coca-Cola company gave the city some money to help.
Từ trong câu: cola, city, government, almost, out, money, company, give
«Atlanta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5031 (bản sửa đổi 10860576). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is owned by The Coca-Cola Company.
Từ trong câu: cola, own, company
«Minute Maid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=276266 (bản sửa đổi 10933083). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The woman who worked at the kiosk saw Therese earlier, when she bought cola with money she got from her grandparents.
Từ trong câu: cola, woman, work, saw, early, buy, money, get
«Disappearance of Therese Johannessen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1152148 (bản sửa đổi 10677219). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cola
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| coca cola | 313 lần |
| pepsi cola | 17 lần |
| cola di | 88 lần |
| agr cola | 6 lần |
| cola matteo | 8 lần |
| di cola | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cola
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cola trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ cola hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cola xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cola gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cola?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cola: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (4 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.