Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cola”

75 câu thật có từ cola hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cola nghĩa là chi lớn của cây châu Phi mang hạt kola. cola là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: carbonated drink flavored with extract from kola nuts (`dope' is a southernism in the United States). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cola

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • They had cheese sandwiches, cola, sticky rice, and potato chips that they consumed intermittently.

    Từ trong câu: cola, cheese, sandwich, sticky, rice, potato, chip, consume

    Steven David Justin Sills, Corpus of a Siam Mosquito. Nguồn: Project Gutenberg #5176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • So I handed my partially drunk Coca-Cola to the driver, and I went in with this man.

    Từ trong câu: cola, hand, partially, drink, driver, go, man

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • At seven o'clock that night, he sat in a small bar, sipping disconsolately at a glass of Coca-Cola.

    Từ trong câu: cola, seven, o'clock, night, sit, small, bar, glass

    Randall Garrett, The man who knew everything. Nguồn: Project Gutenberg #73495. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He became an executive for Royal Crown Cola.

    Từ trong câu: cola, become, executive, royal, crown

    «John Glenn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=120172 (bản sửa đổi 11014522). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She also appeared in ads for Coca-Cola.

    Từ trong câu: cola, appear, ad

    «Selena Gomez», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=217908 (bản sửa đổi 11006738). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The woman who worked at the kiosk saw Therese earlier, when she bought cola with money she got from her grandparents.

    Từ trong câu: cola, woman, work, saw, early, buy, money, get

    «Disappearance of Therese Johannessen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1152148 (bản sửa đổi 10677219). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There they saw the advance elements of O’Neill’s section running back toward them, and they turned toward Bois Colas at a headlong gait.

    Từ trong câu: cola, saw, advance, element, be, section, run, back

    Francis Patrick Duffy, Father Duffy's story. Nguồn: Project Gutenberg #71091. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Offhand, it seemed to be not too much--a Coca-Cola, Dr. Pepper, and some little thing.

    Từ trong câu: offhand, cola, seem, much, dr, pepper, little, thing

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cola

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
coca cola313 lần
pepsi cola17 lần
cola di88 lần
agr cola6 lần
cola matteo8 lần
di cola27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cola

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cola trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ cola hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cola xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cola gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cola?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cola: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (4 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.