Câu tiếng Anh có từ “cocktail”
96 câu thật có từ cocktail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cocktail nghĩa là một thức uống hỗn hợp ngắn. cocktail là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a short mixed drink. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cocktail
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
They also carried pipe bombs and molotov cocktails, which they lit and threw.
Từ trong câu: cocktail, carry, pipe, bomb, light, throw
«Columbine High School massacre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40743 (bản sửa đổi 10790795). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He cited the Slurpee machine as his inspiration for changing the face of the classc cocktails.
Từ trong câu: cocktail, cite, machine, inspiration, change, face
«Slurpee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=751596 (bản sửa đổi 10949702). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He ordered a cocktail in the wine-room, and put it aside with a wry face.
Từ trong câu: cocktail, aside, wry, order, wine, room, put, face
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the afternoon he was supposed to go to a cocktail party and he looked forward to that.
Từ trong câu: cocktail, afternoon, suppose, go, party, look, forward
Gore Vidal, In a Yellow Wood. Nguồn: Project Gutenberg #66940. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr Muirhead's cocktail, which he mixed from the ingredients handed to him by the attendant, was a superlative success.
Từ trong câu: cocktail, superlative, mr, mix, ingredient, hand, attendant, success
William Le Queux, The Broken Thread. Nguồn: Project Gutenberg #41459. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For a few minutes, while they sipped their tomato cocktails, their eyes wandered about the softly lighted room, recognizing nobody in particular.
Từ trong câu: cocktail, minute, tomato, eye, wander, softly, light, room
Edith Lavell, Linda Carlton's Hollywood Flight. Nguồn: Project Gutenberg #53337. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"You're going to like me better," he assured her, "because we are going to have a cocktail together within the next three minutes.
Từ trong câu: cocktail, go, like, better, assure, because, together, next
E. Phillips Oppenheim, The Cinema Murder. Nguồn: Project Gutenberg #10371. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He looked from her down to the cocktail he held and moved the glass in a quick little circle to set the yellow liquid swirling.
Từ trong câu: cocktail, look, down, hold, move, glass, quick, little
Harold Titus, The Last Straw. Nguồn: Project Gutenberg #36523. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An old cow-puncher that I met in Washington Territory, regretted this new order of things very feelingly to me once, over our second cocktail.
Từ trong câu: cocktail, old, cow, meet, territory, regret, new, order
Francis Francis, Saddle and Mocassin. Nguồn: Project Gutenberg #39760. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When he sang onstage or on television, he always had a cocktail glass with him.
Từ trong câu: onstage, sing, television, always, cocktail, glass
«Dean Martin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=49417 (bản sửa đổi 9221158). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cocktail
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| molotov cocktail | 54 lần |
| phage cocktail | 28 lần |
| santorum cocktail | 12 lần |
| cocktail shaker | 8 lần |
| gin cocktail | 33 lần |
| whisky cocktail | 20 lần |
| manhattan cocktail | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cocktail
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cocktail trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ cocktail hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cocktail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cocktail gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cocktail?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cocktail: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.