Câu tiếng Anh có từ “cocktail”
96 câu thật có từ cocktail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cocktail nghĩa là một thức uống hỗn hợp ngắn. cocktail là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a short mixed drink. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cocktail
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Heise was smoking a cigar, but Marcus had before him his fourth whiskey cocktail.
Từ trong câu: cocktail, smoke, whiskey
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Besides this, he was drinking his fourth cocktail.
Từ trong câu: cocktail, besides, drink
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They were taking a cocktail at the "Bella Union" by way of preface to "bucking" against Mr. Copperas's bank--"I know'd it all along.
Từ trong câu: cocktail, take, union, way, mr, bank
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The air was as good a cocktail as a person would want, and the lights along the boardwalk was coming out like dandelion blossoms.
Từ trong câu: dandelion, air, good, cocktail, person, want, light, come
Nina Wilcox Putnam, Believe You Me!. Nguồn: Project Gutenberg #33728. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cocktail
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| molotov cocktail | 54 lần |
| phage cocktail | 28 lần |
| santorum cocktail | 12 lần |
| cocktail shaker | 8 lần |
| gin cocktail | 33 lần |
| whisky cocktail | 20 lần |
| manhattan cocktail | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cocktail
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cocktail trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ cocktail hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cocktail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cocktail gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cocktail?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cocktail: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.