Câu tiếng Anh có từ “cocktail”
95 câu thật có từ cocktail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cocktail nghĩa là một thức uống hỗn hợp ngắn. cocktail là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a short mixed drink. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cocktail
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They also carried pipe bombs and molotov cocktails, which they lit and threw.
Từ trong câu: cocktail, carry, pipe, bomb, light, throw
«Columbine High School massacre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40743 (bản sửa đổi 10790795). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A very crude such bomb (which uses fuel) is the Molotov cocktail.
Từ trong câu: cocktail, crude, bomb, use, fuel
«Incendiary device», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56030 (bản sửa đổi 8574028). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mr Muirhead's cocktail, which he mixed from the ingredients handed to him by the attendant, was a superlative success.
Từ trong câu: cocktail, superlative, mr, mix, ingredient, hand, attendant, success
William Le Queux, The Broken Thread. Nguồn: Project Gutenberg #41459. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It involves none of that horrid nomenclature, "slings," "punches," "cocktails," "smashes," which carry with them all the terror and awfulness of oaths.
Từ trong câu: cocktail, involve, none, punch, smash, carry, terror, oath
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 20, August 1877. Nguồn: Project Gutenberg #29575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While Banner Hope sought a nickel with which to feed the automatic piano, the others drank a cocktail each, but Edward drank two.
Từ trong câu: cocktail, hope, seek, feed, automatic, piano, other, drink
Stella Benson, The Poor Man. Nguồn: Project Gutenberg #67195. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cocktail
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| molotov cocktail | 54 lần |
| phage cocktail | 28 lần |
| santorum cocktail | 12 lần |
| cocktail shaker | 8 lần |
| gin cocktail | 33 lần |
| whisky cocktail | 20 lần |
| manhattan cocktail | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cocktail
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cocktail trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ cocktail hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cocktail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cocktail gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cocktail?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cocktail: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.