Câu tiếng Anh có từ “cocktail”
96 câu thật có từ cocktail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cocktail nghĩa là một thức uống hỗn hợp ngắn. cocktail là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a short mixed drink. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cocktail
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I will mix them a dramatic cocktail that will make them sit up.
Từ trong câu: cocktail, mix, dramatic, make, sit, up
Hamlin Garland, The Light of the Star: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #28492. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Using “drug cocktails,” dosages, and routes of administration will result in better outcomes.
Từ trong câu: cocktail, use, drug, route, administration, result, better, outcome
«Structural Biochemistry/Influenza Virus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259235 (bản sửa đổi 4444410). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“You go and fix that cocktail or the soup will get cold--and call John.”
Từ trong câu: cocktail, soup, go, fix, get, cold, call
C. Kay-Scott, Blind mice. Nguồn: Project Gutenberg #76357. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps you'll have a cocktail here while we decide where we're going."
Từ trong câu: cocktail, perhaps, decide, go
Wadsworth Camp, The Abandoned Room. Nguồn: Project Gutenberg #10869. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Therefore they will balance cocktails differently, often making them too sweet or not as orange-flavoured as would be expected.
Từ trong câu: cocktail, therefore, balance, differently, often, make, sweet, orange
«Bartending/Alcohol/Orange liqueur», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159393 (bản sửa đổi 3452227). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some of the Officers will doubtless remember a cheery Entente Dinner at Bouzincourt--Cocktails by our Adjutant, Lobsters and Rouen Ducks are still fresh in my memory.
Từ trong câu: cocktail, officer, remember, dinner, duck, still, fresh, memory
John W., 1848-1921 [Editor] Arthur, The Seventeenth Highland Light Infantry (Glasgow Chamber of Commerce Battalion). Nguồn: Project Gutenberg #20136. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At intervals through the night the second, third, and "cocktail" reliefs will be called to go on duty: all hands must take their turns at night-herding.
Từ trong câu: cocktail, interval, night, second, third, relief, call, go
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cocktail
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| molotov cocktail | 54 lần |
| phage cocktail | 28 lần |
| santorum cocktail | 12 lần |
| cocktail shaker | 8 lần |
| gin cocktail | 33 lần |
| whisky cocktail | 20 lần |
| manhattan cocktail | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cocktail
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cocktail trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ cocktail hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cocktail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cocktail gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cocktail?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cocktail: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.