Câu tiếng Anh có từ “chronic”
159 câu thật có từ chronic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chronic nghĩa là mãn tính. chronic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: being long-lasting and recurrent or characterized by long suffering. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chronic
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
His illness had continued long, and now, it was feared, had become chronic.
Căn bệnh của ông đã kéo dài và giờ đây người ta sợ rằng nó đã trở thành mãn tính.
Từ trong câu: chronic, illness, continue, long, now, fear, become
Henry, Mrs. Wood, The Channings: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #9192. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps,--I cannot tell; restlessness had become a chronic disease with me.
Từ trong câu: chronic, disease, perhaps, can, tell, become
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Present complaints had been chronic in nature, dating back to childhood.
Từ trong câu: chronic, present, complaint, nature, date, back, childhood
«Textbook of Psychiatry/Personality Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190559 (bản sửa đổi 3419768). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After John had suffered several weeks as a result of "painter's colic" and chronic lead poisoning, his claim was submitted.
Từ trong câu: chronic, suffer, several, week, result, lead, poison, claim
Various, The Survey, Volume 30, Number 1, April 5, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #43625. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What she had said about the chronic misfortunes of intellectual men in such matters gave added point to those meaning phrases.
Từ trong câu: chronic, intellectual, man, matter, give, add, point, mean
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No steps had been taken to eradicate the virus from her system, and the thing had become chronic.
Từ trong câu: virus, chronic, step, take, system, thing, become
P. G. Wodehouse, The Clicking of Cuthbert. Nguồn: Project Gutenberg #7028. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Outside dogs, whose digestions had not been trained by chronic famine to make the most of little, had voracious appetites.
Từ trong câu: voracious, chronic, outside, dog, train, make, little
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She had not been out of London for a dozen years, and the only thing to give a taste to the present dead weeks was the spice of a chronic resentment.
Từ trong câu: taste, dozen, year, spice, chronic, dead, out, thing
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chronic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| chronic diseases | 296 lần |
| chronic obstructive | 103 lần |
| chronic kidney | 68 lần |
| chronic bronchitis | 52 lần |
| chronic inflammation | 61 lần |
| chronic illnesses | 51 lần |
| chronic disease | 293 lần |
| chronic stress | 138 lần |
| chronic rheumatism | 53 lần |
| chronic inflammatory | 37 lần |
| chronic traumatic | 30 lần |
| chronic fatigue | 103 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chronic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chronic trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ chronic hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chronic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chronic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chronic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chronic: can và could (20 câu), Câu phủ định (17 câu), may và might (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.