Câu tiếng Anh có từ “chronic”
147 câu thật có từ chronic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chronic nghĩa là mãn tính. chronic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: being long-lasting and recurrent or characterized by long suffering. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chronic
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Social anxiety is the third largest chronic mental health care issue in the world.
Từ trong câu: chronic, mental, anxiety, social, third, large, health, care
«Methods in Human Computer Interaction/Quantitative/Compulsive Usage of Smartphones across Generations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361009 (bản sửa đổi 3115001). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Students with chronic health concerns will often have special devices to participate in school programs.
Từ trong câu: chronic, student, health, concern, often, special, device, participate
«PsycholARTSical: Psyched about the arts/Diversity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=147941 (bản sửa đổi 4585205). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The virus is mainly threatening young children and chronic liver diseased old adults .
Từ trong câu: chronic, virus, mainly, threaten, young, child, liver, disease
«Hepatitis A Virus», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=235558 (bản sửa đổi 2445183). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Mice that suffer unpredictable chronic mild stress (UCMS) show symptoms that look like depression in humans.
Từ trong câu: chronic, unpredictable, mouse, suffer, mild, stress, show, symptom
«Wim Crusio», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=377501 (bản sửa đổi 10941024). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Chronic stress can impact the regions of the brain that are responsible for managing our fear and stress responses.
Từ trong câu: chronic, stress, impact, region, brain, responsible, manage, fear
«Motivation and emotion/Book/2021/Employee assistance programs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276489 (bản sửa đổi 2344045). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Chronic stress occurs over a longer period of time and typically does not or, takes a long time to go away.
Từ trong câu: chronic, stress, occur, long, period, time, typically, take
«Motivation and emotion/Book/2024/Humour and stress relief», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306606 (bản sửa đổi 2687905). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It can result in chronic pain and disability, often with disastrous emotional and financial consequences to the patient.
Từ trong câu: disastrous, result, chronic, pain, disability, often, emotional, financial
«Neurology and Neurosurgery/Incomplete Spinal Cord Injuries/Failed Back Syndrome», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210965 (bản sửa đổi 4301523). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng chronic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| chronic diseases | 296 lần |
| chronic obstructive | 103 lần |
| chronic kidney | 68 lần |
| chronic bronchitis | 52 lần |
| chronic inflammation | 61 lần |
| chronic illnesses | 51 lần |
| chronic disease | 293 lần |
| chronic stress | 138 lần |
| chronic rheumatism | 53 lần |
| chronic inflammatory | 37 lần |
| chronic traumatic | 30 lần |
| chronic fatigue | 103 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chronic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chronic trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ chronic hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chronic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chronic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chronic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chronic: can và could (19 câu), may và might (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.