Câu tiếng Anh có từ “chronic”
159 câu thật có từ chronic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chronic nghĩa là mãn tính. chronic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: being long-lasting and recurrent or characterized by long suffering. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chronic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Prevention is often the best cure for chronic diseases such as breast cancer.
Từ trong câu: chronic, prevention, often, best, cure, disease, breast, cancer
«Exercise as it relates to Disease/The role of physical activity in the survival of diagnosed breast cancer patients», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=401753 (bản sửa đổi 3468089). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The largest personal liberty to the chronic insane may be best secured to them by provision for the sexes in widely separated establishments.
Từ trong câu: chronic, large, personal, liberty, insane, best, secure, provision
Various, Scientific American Supplement, No. 488, May 9, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #27662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Outside dogs, whose digestions had not been trained by chronic famine to make the most of little, had voracious appetites.
Từ trong câu: voracious, chronic, outside, dog, train, make, little
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The commonest causes of this chronic hepatitis are alcoholism and syphilis.
Từ trong câu: hepatitis, alcoholism, common, cause, chronic
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He seemed under a chronic irritation of the greatest intensity.
Từ trong câu: under, intensity, irritation, great, chronic, seem
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chronic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| chronic diseases | 296 lần |
| chronic obstructive | 103 lần |
| chronic kidney | 68 lần |
| chronic bronchitis | 52 lần |
| chronic inflammation | 61 lần |
| chronic illnesses | 51 lần |
| chronic disease | 293 lần |
| chronic stress | 138 lần |
| chronic rheumatism | 53 lần |
| chronic inflammatory | 37 lần |
| chronic traumatic | 30 lần |
| chronic fatigue | 103 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chronic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chronic trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ chronic hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chronic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chronic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chronic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chronic: can và could (20 câu), Câu phủ định (17 câu), may và might (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.