Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chronic”

159 câu thật có từ chronic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chronic nghĩa là mãn tính. chronic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: being long-lasting and recurrent or characterized by long suffering. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chronic

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There was always a good heap of hash left to show the astonished men that they were merely chronic kickers.

    Từ trong câu: chronic, always, good, heap, leave, show, astonish, man

    Charles Rendell Mabey, The Utah Batteries: A History A complete account of the muster-in, sea voyage, battles, skirmishes and barrack life of the Utah batteries, together with biographies of officers and muster-out rolls.. Nguồn: Project Gutenberg #32206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The fibrinogen levels of all four animals were normal, indicating that there was no acute or chronic inflammation in progress.

    Từ trong câu: inflammation, chronic, level, four, animal, normal, indicate, acute

    Thomas F. Weise, An Experimental Translocation of the Eastern Timber Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #35006. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a spa in the neighbourhood, the water of which has obtained considerable reputation for its medicinal properties in chronic disorders.

    Từ trong câu: spa, chronic, neighborhood, water, obtain, considerable, reputation, property

    Thomas Dugdale, Curiosities of Great Britain: England and Wales Delineated Vol.1-11 Historical, Entertaining & Commercial; Alphabetically Arranged. 11 Volume set.. Nguồn: Project Gutenberg #37519. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I ‘m pestered to death; I go about with a chronic heartache; there are moments when I could shed salt tears.

    Từ trong câu: salt, shed, chronic, be, death, go, moment, tear

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That is to say, when the chronic struggles of races necessitate perpetual wars, there is evolved an ideal of life adapted to the requirements.

    Từ trong câu: requirement, ideal, evolve, adapt, chronic, struggle, race, war

    Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng chronic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chronic diseases296 lần
chronic obstructive103 lần
chronic kidney68 lần
chronic bronchitis52 lần
chronic inflammation61 lần
chronic illnesses51 lần
chronic disease293 lần
chronic stress138 lần
chronic rheumatism53 lần
chronic inflammatory37 lần
chronic traumatic30 lần
chronic fatigue103 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chronic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chronic trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ chronic hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chronic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chronic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chronic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chronic: can và could (20 câu), Câu phủ định (17 câu), may và might (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.