Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “capitalism”

119 câu thật có từ capitalism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: capitalism nghĩa là chủ nghĩa tư bản. capitalism là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an economic system based on private ownership of capital. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ capitalism

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The greatest invention of capitalism is often said to be the joint stock company.

    Từ trong câu: capitalism, great, invention, often, joint, stock, company

    «Capitalism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12446 (bản sửa đổi 10984036). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The best we can say of that school of capitalism is that it will be unsuccessful.

    Từ trong câu: capitalism, best, school, unsuccessful

    G. K. Chesterton, What I Saw in America. Nguồn: Project Gutenberg #27250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This inchoate new phase of capitalism, this business enterprise on the higher plane, is in fact viewed with the most lively apprehension.

    Từ trong câu: capitalism, inchoate, new, phase, business, enterprise, high, plane

    Thorstein Veblen, The Place of Science in Modern Civilisation, and Other Essays. Nguồn: Project Gutenberg #39949. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now, I do not deny that some of the worst aspects of capitalism have been developed to a special and notable extent by some Jews.

    Từ trong câu: capitalism, now, deny, bad, aspect, develop, special, notable

    John Spargo, The Jew and American Ideals. Nguồn: Project Gutenberg #21835. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most common economical system is capitalism, which is based on competition.

    Từ trong câu: economical, capitalism, common, system, base, competition

    «Libertarian socialism/Centralized Society», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=299570 (bản sửa đổi 2555890). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Certainly at the present day the antipathies between aristocracy and militarism and capitalism are, to say the least of it, not particularly marked.

    Từ trong câu: aristocracy, capitalism, certainly, present, day, least, particularly, mark

    P. N. Ure, The Origin of Tyranny. Nguồn: Project Gutenberg #62364. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Although he is articulate in his condemnation of capitalism and war, when he is asked the most vital question: ‘what is to be done?’

    Mặc dù ông lên án chủ nghĩa tư bản và chiến tranh một cách rõ ràng, nhưng khi được hỏi câu hỏi quan trọng nhất: 'phải làm gì?'

    Từ trong câu: vital, articulate, capitalism, although, war, ask, question

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242987 (bản sửa đổi 4637440). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Thus you see the ablest champion of bourgeois capitalism, admits, albeit unconsciously, the truth of the Marxian materialistic conception of history.

    Từ trong câu: materialistic, thus, see, able, champion, capitalism, admit, truth

    Robert Rives La Monte, Socialism: Positive and Negative. Nguồn: Project Gutenberg #23574. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng capitalism

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
anarcho capitalism14 lần
surveillance capitalism37 lần
crony capitalism17 lần
faire capitalism25 lần
emergence of capitalism8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ capitalism

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ capitalism trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ capitalism hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ capitalism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ capitalism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ capitalism?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ capitalism: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.