Câu tiếng Anh có từ “capitalism”
119 câu thật có từ capitalism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: capitalism nghĩa là chủ nghĩa tư bản. capitalism là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an economic system based on private ownership of capital. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ capitalism
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Capitalism is unique because the three (trade, money, and market) ended up working together.
Từ trong câu: capitalism, unique, because, trade, money, market, end, up
«Cultural Anthropology/Production, Inequality and Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=183519 (bản sửa đổi 4278381). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But then, Capitalism was invented, and darkness spread across the land.
Từ trong câu: capitalism, invent, darkness, spread, across, land
«Analogies for Sustainable Development/Capitalism as a Dialectic of Dynamism and Decency», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215302 (bản sửa đổi 1897099). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Through free trade, democracy and capitalism, countries support the idea of freedom of thought and separation of church and state.
Từ trong câu: capitalism, free, trade, democracy, country, support, idea, freedom
«NAU-POS254-Globalization and fundamentalism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82106 (bản sửa đổi 1218459). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He really liked capitalism because it was an economic system where people could keep the money and goods they worked for.
Từ trong câu: capitalism, really, like, because, economic, system, people, keep
«Andrew Ryan (BioShock)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=767656 (bản sửa đổi 9653719). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These United States, which are to be, not merely the United States of America, or the United States of capitalism, but the United States of the Socialism of the world.
Từ trong câu: capitalism, unite, state, merely, world
Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We wish to remark here how a small change of almost similar words serves as a defence of capitalism.
Từ trong câu: defence, capitalism, wish, remark, small, change, almost, similar
Anton Pannekoek, Marxism and Darwinism. Nguồn: Project Gutenberg #72095. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng capitalism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| anarcho capitalism | 14 lần |
| surveillance capitalism | 37 lần |
| crony capitalism | 17 lần |
| faire capitalism | 25 lần |
| emergence of capitalism | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ capitalism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ capitalism trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ capitalism hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ capitalism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ capitalism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ capitalism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ capitalism: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.