Câu tiếng Anh có từ “capitalism”
119 câu thật có từ capitalism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: capitalism nghĩa là chủ nghĩa tư bản. capitalism là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an economic system based on private ownership of capital. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ capitalism
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
I had attempted the life of a great magnate; in him capitalism felt itself attacked.
Từ trong câu: capitalism, magnate, attempt, life, great, feel, itself, attack
Alexander Berkman, Prison Memoirs of an Anarchist. Nguồn: Project Gutenberg #34406. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Every commodity in capitalism has a use-value, but also an exchange-value.
Từ trong câu: capitalism, every, commodity, use, value, exchange
«Karl Marx/Capital1/Part1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=308164 (bản sửa đổi 2790326). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is the only commodity which they are born with, and forced to sell in capitalism.
Từ trong câu: capitalism, commodity, bear, force, sell
«Marxism, Communism, and Socialism/Marxist Economics/», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438460 (bản sửa đổi 4001104). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Commodities is to capitalism as elements are to chemistry.
Từ trong câu: capitalism, commodity, element, chemistry
«Marxism, Communism, and Socialism/Marxist Economics/», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438460 (bản sửa đổi 4001104). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I do not know how far modern Europe really shows a menace of Bolshevism, or how far merely a panic of Capitalism.
Từ trong câu: capitalism, know, far, modern, really, show, menace, merely
St. John G. Ervine, Some Impressions of My Elders. Nguồn: Project Gutenberg #63704. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Surveillance Capitalism by its very nature engenders a wide range of ethical concerns.
Từ trong câu: engender, surveillance, capitalism, nature, wide, range, ethical, concern
«Information Technology and Ethics/Surveillance Capitalism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=474047 (bản sửa đổi 4491096). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Capitalism breeds materialism, and materialism leads to conformity.
Từ trong câu: conformity, materialism, capitalism, breed, lead
«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Tucker H's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85933 (bản sửa đổi 1677842). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He called the bill "crony capitalism".
Từ trong câu: crony, call, bill, capitalism
«Bernie Sanders», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=460276 (bản sửa đổi 11013097). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is the shell for a Documenting crony capitalism article on this subject.
Đây là nội dung cho một bài viết về chủ nghĩa tư bản thân hữu về chủ đề này.
Từ trong câu: article, subject, crony, document, capitalism, shell
«Tax preparation in the United States», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=142924 (bản sửa đổi 2536330). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Most importantly, the Wetter brothers denounced the evils of capitalism and wage labor.
Từ trong câu: denounce, importantly, wet, brother, evil, capitalism, wage, labor
«World War I -- Life Histories/Section 019/Pierce T. Wetter», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=172053 (bản sửa đổi 1808000). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng capitalism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| anarcho capitalism | 14 lần |
| surveillance capitalism | 37 lần |
| crony capitalism | 17 lần |
| faire capitalism | 25 lần |
| emergence of capitalism | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ capitalism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ capitalism trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ capitalism hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ capitalism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ capitalism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ capitalism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ capitalism: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.