Câu tiếng Anh có từ “capitalism”
119 câu thật có từ capitalism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: capitalism nghĩa là chủ nghĩa tư bản. capitalism là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an economic system based on private ownership of capital. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ capitalism
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They think that change will be born from this struggle, just like capitalism was.
Từ trong câu: capitalism, think, change, bear, struggle, like
«Marxism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4775 (bản sửa đổi 10941461). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The book argues that, unless capitalism is reformed, the very democratic order will be threatened.
Từ trong câu: capitalism, book, argue, unless, reform, democratic, order, threaten
«Envisioning Our Future/The World We Want in 2075», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=211101 (bản sửa đổi 2651213). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The best we can say of that school of capitalism is that it will be unsuccessful.
Từ trong câu: capitalism, best, school, unsuccessful
G. K. Chesterton, What I Saw in America. Nguồn: Project Gutenberg #27250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This, in turn, will create a tolerant society with free markets and capitalism.
Từ trong câu: tolerant, turn, create, society, free, market, capitalism
«NAU-POS254-Globalization and fundamentalism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82106 (bản sửa đổi 1218459). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng capitalism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| anarcho capitalism | 14 lần |
| surveillance capitalism | 37 lần |
| crony capitalism | 17 lần |
| faire capitalism | 25 lần |
| emergence of capitalism | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ capitalism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ capitalism trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ capitalism hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ capitalism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ capitalism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ capitalism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ capitalism: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.