Câu tiếng Anh có từ “capitalism”
119 câu thật có từ capitalism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: capitalism nghĩa là chủ nghĩa tư bản. capitalism là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an economic system based on private ownership of capital. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ capitalism
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
But capitalism continues in the same manner since it cannot change its substance.
Từ trong câu: capitalism, continue, manner, since, can, change, substance
August Bebel, Woman and Socialism. Nguồn: Project Gutenberg #47244. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The best we can say of that school of capitalism is that it will be unsuccessful.
Từ trong câu: capitalism, best, school, unsuccessful
G. K. Chesterton, What I Saw in America. Nguồn: Project Gutenberg #27250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He believed that capitalism could not support a public sphere.
Từ trong câu: capitalism, believe, support, public, sphere
«Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/The Evolution of the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72214 (bản sửa đổi 4532948). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hence, under capitalism there can be no further development of machinery, at least not on a large scale.
Từ trong câu: capitalism, hence, further, development, machinery, least, large, scale
William Montgomery Brown, Communism and Christianism Analyzed and Contrasted from the Marxian and Darwinian Points of View. Nguồn: Project Gutenberg #30758. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He really liked capitalism because it was an economic system where people could keep the money and goods they worked for.
Từ trong câu: capitalism, really, like, because, economic, system, people, keep
«Andrew Ryan (BioShock)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=767656 (bản sửa đổi 9653719). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Well, I wouldn't say that we--I can't recall us having gone into any detail about anything so relevant to anything as capitalism in this Nation at the time.
Từ trong câu: relevant, capitalism, well, recall, go, detail, anything, nation
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng capitalism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| anarcho capitalism | 14 lần |
| surveillance capitalism | 37 lần |
| crony capitalism | 17 lần |
| faire capitalism | 25 lần |
| emergence of capitalism | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ capitalism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ capitalism trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ capitalism hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ capitalism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ capitalism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ capitalism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ capitalism: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.