Câu tiếng Anh có từ “capitalism”
119 câu thật có từ capitalism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: capitalism nghĩa là chủ nghĩa tư bản. capitalism là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an economic system based on private ownership of capital. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ capitalism
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I had attempted the life of a great magnate; in him capitalism felt itself attacked.
Từ trong câu: capitalism, magnate, attempt, life, great, feel, itself, attack
Alexander Berkman, Prison Memoirs of an Anarchist. Nguồn: Project Gutenberg #34406. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of course, she had often heard him rail against capitalism in the abstract, but he had never narrowed his tirades to individuals before.
Từ trong câu: capitalism, course, often, hear, rail, abstract, never, narrow
Edith Ayrton Zangwill, The rise of a star. Nguồn: Project Gutenberg #78520. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What was it that some American economist had called them? a system of State-Capitalism.
Từ trong câu: economist, capitalism, call, system, state
Mack Reynolds, Freedom. Nguồn: Project Gutenberg #30338. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Africa, like the rest of the world outside Europe, had not made the break-through in science, technology, and capitalism which had occurred in Europe.
Từ trong câu: technology, capitalism, like, rest, world, outside, make, break
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The arch-enemy of a worthy civilization, Wendell Phillips had become convinced, was private capitalism with its dehumanizing profit-motive.
Từ trong câu: dehumanize, arch, enemy, worthy, civilization, become, convince, private
Vernon Louis Parrington, Main currents in American thought. Nguồn: Project Gutenberg #78025. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng capitalism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| anarcho capitalism | 14 lần |
| surveillance capitalism | 37 lần |
| crony capitalism | 17 lần |
| faire capitalism | 25 lần |
| emergence of capitalism | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ capitalism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ capitalism trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ capitalism hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ capitalism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ capitalism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ capitalism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ capitalism: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.