Câu tiếng Anh có từ “bunch”
226 câu thật có từ bunch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bunch nghĩa là bó. bunch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a grouping of a number of similar things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bunch
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
You will see a large empty page and a bunch of buttons to the left.
Từ trong câu: bunch, see, large, empty, page, button, leave
«Blender 3D: Noob to Pro/Using Inkscape to make advanced Bezier curves», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211427 (bản sửa đổi 3651891). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The block over the pit will give you a bunch of coins.
Từ trong câu: bunch, pit, block, give, coin
«Super Mario Advance 4: Super Mario Bros. 3/World e Part 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433299 (bản sửa đổi 3916815). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We will not let a bunch of people to take over.
Từ trong câu: bunch, let, people, take
«Murdered journalist Hrant Dink feared for safety: brother», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=59018 (bản sửa đổi 4822294). · English Wikinews · CC BY 2.5
Air rather gardenny, I should say; throw us a bunch of posies, will ye, Bouton-de-Rose?”
Từ trong câu: bunch, air, rather, throw, you, rise
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Maybe they'll tell that New York bunch to go hop in the river, after they hear us!"
Từ trong câu: bunch, maybe, hop, tell, new, go, river, hear
Charleson Gray, The vagabond lover. Nguồn: Project Gutenberg #77384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You will see a bunch of settings available now.
Từ trong câu: bunch, see, set, available, now
«Blender 3D: Noob to Pro/Your First Test», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=25304 (bản sửa đổi 4293269). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Do you think," she asked, glancing toward the stage, "he will send her a bunch of yellow roses tomorrow morning?"
Từ trong câu: bunch, stage, think, ask, glance, toward, send, yellow
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I’ll get solid with them all--and play one bunch against another.
Từ trong câu: play, another, bunch, against, solid, get
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Locks are to be put upon some of his trap-doors and shutters; and a footman will show round future visitors with a bunch of keys at his side.
Từ trong câu: visitor, lock, put, trap, door, show, round, future
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bunch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bunch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bunch trong kho câu?
- Kho câu có 226 câu có từ bunch hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bunch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bunch gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bunch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bunch: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (27 câu), There is và there are (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.