Câu tiếng Anh có từ “bunch”
271 câu thật có từ bunch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bunch nghĩa là bó. bunch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a grouping of a number of similar things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bunch
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
At the end of the service the priest gave the bunches of basil to Dr. Inglis.
Từ trong câu: bunch, end, service, priest, give, dr
Eva Shaw McLaren, Elsie Inglis: The Woman with the Torch. Nguồn: Project Gutenberg #18530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This picture is probably the most powerful in the bunch.
Từ trong câu: bunch, picture, probably, powerful
«Art History/Reflections/Kristen and Elizabeth», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=45760 (bản sửa đổi 2086500). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They were about the same build, but the man that I identified was the shortest one of the bunch.
Từ trong câu: bunch, identify, short, build, man
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Out of the bunch, I picked that John Duffy--drat him!--for he was the best, to my way of thinking.
Từ trong câu: bunch, out, pick, best, way, think
Augustus Mayhew, The Greatest Plague of Life: or, the Adventures of a Lady in Search of a Good Servant.. Nguồn: Project Gutenberg #60562. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The men were silent for the most part, keeping their ponies to a steady walk and watching for a break in the bunch of cows.
Từ trong câu: steady, bunch, watch, silent, cow, man, part, keep
James Cody Ferris, The X Bar X boys at the round-up. Nguồn: Project Gutenberg #76660. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The largest bunch seen consisted of eleven, mostly ewes and a few young rams."
Từ trong câu: ram, eleven, ewe, bunch, mostly, large, see, consist
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This may be the least useful of the bunch, as it seldom finds many hits.
Từ trong câu: seldom, least, useful, bunch, find, many, hit
«Wings 3D/User Manual/The Select Menu», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57419 (bản sửa đổi 4436265). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It's the greatest nuisance in the world for a man to go out where there's a bunch of women.
Từ trong câu: nuisance, great, world, man, go, out, bunch, woman
Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Here scuttled an old crab, scared by the novel light, and hurrying for shelter, crab-fashion, to the nearest bunch of weeds.
Từ trong câu: crab, old, scare, novel, light, hurry, shelter, fashion
Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bunch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bunch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bunch trong kho câu?
- Kho câu có 271 câu có từ bunch hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bunch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bunch gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bunch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bunch: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (31 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.