Câu tiếng Anh có từ “bunch”
274 câu thật có từ bunch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bunch nghĩa là bó. bunch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a grouping of a number of similar things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bunch
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It was comparatively a small field but starter Pettingill had to line them up several times before sending them away in a bunch.
Từ trong câu: bunch, small, field, line, up, several, time, send
John Lawrence O'Connor, History of the Kentucky Derby, 1875-1921. Nguồn: Project Gutenberg #32554. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And if we do have to go out, we'll see that banshee bunch clean up before we do, and pass in a blaze of glory.
Từ trong câu: bunch, blaze, glory, go, out, see, clean, up
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She quickly gathered a bunch of sweet-smelling leaves, and then, holding them under Greenfinch's nose, said coaxingly, "Come, come, Greenfinch, you must not be naughty!
Từ trong câu: bunch, naughty, gather, nose, quickly, sweet, smell, leaf
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"A big bunch of your cattle must be in th' Hole, ma'am," he said.
Từ trong câu: ma'am, big, bunch, cattle, hole
Harold Titus, The Last Straw. Nguồn: Project Gutenberg #36523. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now, you must blast higher and higher up through a bunch of clouds.
Từ trong câu: blast, now, high, up, bunch, cloud
«Super Mario Sunshine/Corona Mountain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427110 (bản sửa đổi 3852591). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So they set to work and fanned her with bunches of leaves, till she had to beg them to leave off, it blew her hair about so.
Từ trong câu: beg, fan, set, work, bunch, leaf, till, leave
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One must either do this, or become a real nomad and sleep in the open, with the stars for candles, and a bunch of beach-grass for a pillow.
Từ trong câu: nomad, either, become, real, sleep, open, star, candle
M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bunch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bunch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bunch trong kho câu?
- Kho câu có 274 câu có từ bunch hoặc các dạng của từ, trích từ 206 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bunch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bunch gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bunch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bunch: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (31 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.