E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bunch”

180 câu thật có từ bunch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bunch nghĩa là bó. bunch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a grouping of a number of similar things. Xem trang từ điển đầy đủ

  • One of the bananas on top the bunch, easy to the reach of her hand, was opened, displaying itself to be emptied of fruit.

    Từ trong câu: banana, top, bunch, easy, reach, hand, open, display

    Inez Haynes Gillmore, The Native Son. Nguồn: Project Gutenberg #3312. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bunch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • bunch of keys920 lần
  • bunch of grapes493 lần
  • bunch of violets377 lần
  • bunch of roses272 lần
  • bunch of flowers675 lần
  • bunch of bananas114 lần
  • bunch of seals66 lần
  • bunch of feathers96 lần
  • huge bunch166 lần
  • bunch of plantains40 lần
  • bunch of raisins41 lần
  • bunch of herbs48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bunch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bunch trong kho câu?
Kho câu có 180 câu có từ bunch hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bunch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bunch gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bunch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bunch: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (23 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.