Câu tiếng Anh có từ “bunch”
250 câu thật có từ bunch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bunch nghĩa là bó. bunch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a grouping of a number of similar things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bunch
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
She would bury her face in a bunch of flowers and drink their scent.
Từ trong câu: bunch, bury, flower, scent, face, drink
Ernest Bramah, The eyes of Max Carrados. Nguồn: Project Gutenberg #77788. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After all, what would a bunch of students know about writing a textbook?
Từ trong câu: bunch, student, know, write, textbook
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 13/13.3.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194586 (bản sửa đổi 4664135). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They would just be three or four white men riding in bunches.
Từ trong câu: bunch, ride, four, white, man
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Every once in a while a bunch of them would come swirling around in sight above the roof, then go away.
Từ trong câu: bunch, roof, every, once, come, around, sight, above
William Faulkner, The sound and the fury. Nguồn: Project Gutenberg #75170. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He would take pills and a bunch of other things to live forever.
Từ trong câu: pill, bunch, take, thing, live, forever
«Human Legacy Course/China's Qin Dynasty», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=217034 (bản sửa đổi 2652760). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Bunches of these warders would occasionally meet, and discuss the intricacies of the machinery with a gusto only to be acquired by prison contagion.
Từ trong câu: gusto, bunch, occasionally, meet, discuss, machinery, acquire, prison
Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bunch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bunch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bunch trong kho câu?
- Kho câu có 250 câu có từ bunch hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bunch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bunch gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bunch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bunch: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (28 câu), There is và there are (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.