Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bunch”

274 câu thật có từ bunch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bunch nghĩa là bó. bunch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a grouping of a number of similar things. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bunch

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Dr. May had a good size bunch of hands, not a big crowd.

    Từ trong câu: bunch, dr, good, size, hand, big, crowd

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Otherwise, you might generate a bunch of unknown errors.

    Từ trong câu: bunch, otherwise, generate, unknown, error

    «How to use SPSS/Using syntax», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=104299 (bản sửa đổi 1003419). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It may have more bunching cavities to increase the gain or the cavities may be staggered tuned to increase the bandwidth.

    Từ trong câu: stagger, bunch, cavity, increase, gain, tune

    «Communication Systems/Microwave Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165591 (bản sửa đổi 3278260). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This may be the least useful of the bunch, as it seldom finds many hits.

    Từ trong câu: seldom, least, useful, bunch, find, many, hit

    «Wings 3D/User Manual/The Select Menu», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57419 (bản sửa đổi 4436265). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Lucky grinned, an impish, devil-may-care grin that lightened up his freckled face and bunched the tiny wrinkles at the corners of his eyes.

    Từ trong câu: impish, lucky, grin, devil, care, lighten, up, face

    Gerald Vance, Larson's Luck. Nguồn: Project Gutenberg #30437. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bunch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bunch of keys920 lần
bunch of grapes493 lần
bunch of violets377 lần
bunch of roses272 lần
bunch of flowers675 lần
bunch of bananas114 lần
bunch of seals66 lần
bunch of feathers96 lần
huge bunch166 lần
bunch of plantains40 lần
bunch of raisins41 lần
bunch of herbs48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bunch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bunch trong kho câu?
Kho câu có 274 câu có từ bunch hoặc các dạng của từ, trích từ 206 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bunch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bunch gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bunch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bunch: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (31 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.