Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bumper”

101 câu thật có từ bumper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bumper nghĩa là bội thu. bumper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a glass filled to the brim (especially as a toast). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bumper

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • She laughed, and drinking a bumper to my advice, wished me a safe journey."

    Từ trong câu: bumper, laugh, drink, advice, wish, safe, journey

    Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Full of this idea, I filled a bumper, and bolted it off--then another--then another.

    Từ trong câu: bumper, full, idea, fill, bolt, off, another

    Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 17, No. 485, April 16, 1831. Nguồn: Project Gutenberg #12781. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bumper thought so, too, and he began to swell up with pride.

    Từ trong câu: bumper, think, begin, swell, up, pride

    George Ethelbert Walsh, Bumper the White Rabbit. Nguồn: Project Gutenberg #18648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Depending on which bumper you hit, and how many times you perform the glitch, you can achieve one of three results.

    Từ trong câu: bumper, depend, hit, many, time, perform, achieve, result

    «The Legend of Zelda: A Link to the Past/Glitches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427676 (bản sửa đổi 4449024). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The singing over, he descended and pledged the house in a bumper of salt and water, stirred by a tallow candle.

    Từ trong câu: bumper, sing, descend, house, salt, water, stir, candle

    Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was long before the bumper was filled to the rim, and then it required two men to raise it to the table.

    Từ trong câu: bumper, rim, long, fill, require, man, raise, table

    Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The King drained a bumper to his “Cousin Rudolf,” as he was gracious--or merry--enough to call me; and I drank its fellow to the “Elphberg Red,” whereat he laughed loudly.

    Từ trong câu: bumper, drain, loudly, king, cousin, merry, enough, call

    Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bumper

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bumper of claret45 lần
bumper stickers12 lần
bumper sticker8 lần
brimming bumper12 lần
bumper of champagne33 lần
bumper toast25 lần
bumper of brandy44 lần
bumper of sherry13 lần
bumper toasts7 lần
carouse bumper6 lần
filling a bumper37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bumper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bumper trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ bumper hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bumper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bumper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bumper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bumper: Quá khứ đơn (7 câu), can và could (6 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.