E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bumper”

99 câu thật có từ bumper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bumper nghĩa là bội thu. bumper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a glass filled to the brim (especially as a toast). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bumper

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • We will this evening together drink a bumper to their prosperity.

    Từ trong câu: bumper, evening, together, drink, prosperity

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At times, especially in big cities, you will have bumper to bumper traffic to consider as well.

    Từ trong câu: bumper, time, especially, big, city, traffic, consider, well

    «How to Drive in California, USA/Passing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152171 (bản sửa đổi 4282544). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Making contact with a Bumper will repel you with great force.

    Từ trong câu: bumper, make, contact, repel, great, force

    «The Legend of Zelda: A Link to the Past/Dungeon Traps», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427671 (bản sửa đổi 3857188). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Here’s a bumper to her,” said Power, filling his glass; “and every true man will follow my example.”

    Từ trong câu: bumper, power, fill, glass, every, true, man, follow

    Charles Lever, Charles O'Malley, The Irish Dragoon, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #8577. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Jobs also said that those who had already purchased a bumper will receive a full refund for the accessory.

    Từ trong câu: bumper, job, already, purchase, receive, full, refund, accessory

    «Apple to give free cases, refunds to iPhone 4 owners», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=195869 (bản sửa đổi 4813435). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • "Yes," repeated our friend, "and I will give you a sovereign to let me overhaul the next lot of coal you get out of the bumpers."

    Từ trong câu: bumper, yes, repeat, friend, give, let, next, lot

    Louise Vescelius Sheldon, Yankee Girls in Zulu Land. Nguồn: Project Gutenberg #37264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bumper

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bumper of claret45 lần
bumper stickers12 lần
bumper sticker8 lần
brimming bumper12 lần
bumper of champagne33 lần
bumper toast25 lần
bumper of brandy44 lần
bumper of sherry13 lần
bumper toasts7 lần
carouse bumper6 lần
filling a bumper37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bumper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bumper trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ bumper hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bumper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bumper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bumper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bumper: Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.