Câu tiếng Anh có từ “bumper”
101 câu thật có từ bumper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bumper nghĩa là bội thu. bumper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a glass filled to the brim (especially as a toast). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bumper
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The four seedy gentlemen greatly admired the intrepidity with which the little old man tossed off his bumpers.
Từ trong câu: bumper, seedy, four, gentleman, greatly, admire, little, old
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Depending on which bumper you hit, and how many times you perform the glitch, you can achieve one of three results.
Từ trong câu: bumper, depend, hit, many, time, perform, achieve, result
«The Legend of Zelda: A Link to the Past/Glitches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427676 (bản sửa đổi 4449024). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She had drunk off the bumper of wine which Sharkey held to her, and her dark eyes gleamed more brightly than before.
Từ trong câu: bumper, drink, off, wine, hold, dark, eye, brightly
Arthur Conan Doyle, The Last Galley; Impressions and Tales. Nguồn: Project Gutenberg #8727. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bumper
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bumper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bumper trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ bumper hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bumper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bumper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bumper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bumper: Quá khứ đơn (7 câu), can và could (6 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.