Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bumper”

101 câu thật có từ bumper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bumper nghĩa là bội thu. bumper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a glass filled to the brim (especially as a toast). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bumper

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • “No, Bumper, I can outrun you, and if you come along Puma may overtake me.

    Từ trong câu: bumper, overtake, come

    George Ethelbert Walsh, White Tail the Deer's Adventures. Nguồn: Project Gutenberg #57769. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Unlike the rubber bumpers, this spring has adjustable tension that can be changed in different snow conditions.

    Từ trong câu: bumper, unlike, rubber, spring, adjustable, tension, change, different

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Skiing - Cross Country», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=179111 (bản sửa đổi 3251072). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Also, you can use actual bumper switches.

    Từ trong câu: bumper, use, actual, switch

    «Programming AI with Leaf/Q&A», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101392 (bản sửa đổi 3267430). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Depending on which bumper you hit, and how many times you perform the glitch, you can achieve one of three results.

    Từ trong câu: bumper, depend, hit, many, time, perform, achieve, result

    «The Legend of Zelda: A Link to the Past/Glitches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427676 (bản sửa đổi 4449024). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • What we can extrapolate is that the speed of the rear bumper (or capsule located in the rear) gets a bonus speed.

    Từ trong câu: bumper, speed, rear, capsule, locate, get, bonus

    «Relativistic astrophysics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42640 (bản sửa đổi 2082762). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There's only one strange quirk to Bumpers: they can only repel things that are visible.

    Từ trong câu: quirk, strange, bumper, repel, thing, visible

    «The Legend of Zelda: A Link to the Past/Dungeon Traps», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427671 (bản sửa đổi 3857188). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bumper

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bumper of claret45 lần
bumper stickers12 lần
bumper sticker8 lần
brimming bumper12 lần
bumper of champagne33 lần
bumper toast25 lần
bumper of brandy44 lần
bumper of sherry13 lần
bumper toasts7 lần
carouse bumper6 lần
filling a bumper37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bumper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bumper trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ bumper hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bumper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bumper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bumper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bumper: Quá khứ đơn (7 câu), can và could (6 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.