Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bumper”

101 câu thật có từ bumper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bumper nghĩa là bội thu. bumper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a glass filled to the brim (especially as a toast). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bumper

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • All along in our Virginia travels we have seen evidences of a bumper crop of apples.

    Từ trong câu: bumper, travel, see, evidence, crop, apple

    Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The color command that has been applied to the bumper simply adds a visual effect during preview.

    Từ trong câu: bumper, color, command, apply, simply, add, visual, effect

    «OpenSCAD Tutorial/Chapter 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409846 (bản sửa đổi 4374650). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Against the rubber bumper of his good cheer things that have crushed and maddened others rebound without damage.

    Từ trong câu: bumper, rebound, rubber, good, cheer, thing, other, damage

    Booker T., 1856-1915 [Contributor] Washington, The Negro Problem. Nguồn: Project Gutenberg #15041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The rubber cases, or "bumpers", wrap around the side of an iPhone and have been found to alleviate the reception issues.

    Từ trong câu: bumper, rubber, case, wrap, around, side, find, alleviate

    «Apple to give free cases, refunds to iPhone 4 owners», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=195869 (bản sửa đổi 4813435). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Many is the happy hour that Paul Pry has spent in your company, many the bumper of bubbly water he has quaffed to your success!

    Từ trong câu: bubbly, many, happy, hour, spend, company, bumper, water

    Guy Thorne, The Air Pirate. Nguồn: Project Gutenberg #40361. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bumper

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bumper of claret45 lần
bumper stickers12 lần
bumper sticker8 lần
brimming bumper12 lần
bumper of champagne33 lần
bumper toast25 lần
bumper of brandy44 lần
bumper of sherry13 lần
bumper toasts7 lần
carouse bumper6 lần
filling a bumper37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bumper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bumper trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ bumper hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bumper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bumper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bumper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bumper: Quá khứ đơn (7 câu), can và could (6 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.