Câu tiếng Anh có từ “bumper”
99 câu thật có từ bumper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bumper nghĩa là bội thu. bumper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a glass filled to the brim (especially as a toast). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bumper
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Arrangements are also being made to close the current year with a bumper social evening to take place early next month.
Từ trong câu: bumper, arrangement, make, close, current, year, social, evening
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Archibald Scott/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443413 (bản sửa đổi 4581624). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Rumors spread slowly unless taken up by the birds, and Bumper had made no attempt to interest them in his cause.
Từ trong câu: bumper, rumor, spread, slowly, unless, take, up, bird
George Ethelbert Walsh, Bumper the White Rabbit in the Woods. Nguồn: Project Gutenberg #57908. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bumper
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bumper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bumper trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ bumper hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bumper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bumper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bumper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bumper: Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.