E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bumper”

99 câu thật có từ bumper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bumper nghĩa là bội thu. bumper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a glass filled to the brim (especially as a toast). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bumper

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • “No, that isn’t it,” replied Bumper, assuming a friendly attitude.

    Từ trong câu: bumper, reply, assume, friendly, attitude

    George Ethelbert Walsh, Bumper the White Rabbit in the Woods. Nguồn: Project Gutenberg #57908. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It had a bumper on the tail so that it would not touch the ground while it was taking off.

    Từ trong câu: bumper, tail, touch, ground, take, off

    «Boeing 737 Classic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=383240 (bản sửa đổi 10231370). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He swears he will drink your health this day in a bumper, and damn me if I don’t join him.

    Từ trong câu: bumper, swear, drink, health, day, damn, join

    L. Adams Beck, The Divine Lady: A Romance of Nelson and Emma Hamilton. Nguồn: Project Gutenberg #65312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One key point on bumper switches (or any kind of mechanical switches) is that they don't give a clean signal when closed.

    Từ trong câu: bumper, key, point, switch, kind, mechanical, give, clean

    «Robotics/Sensors/Tactile Sensors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27539 (bản sửa đổi 3197896). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The lord of the château of Berncastel sat with his Chaplain drinking his wine,--not sipping it, but pouring down huge bumpers, as was the custom then.

    Từ trong câu: bumper, sit, drink, wine, pour, down, huge, custom

    Octavius Rooke, The Life of the Moselle From its source in the Vosges Mountains to its junction with the Rhine at Coblence. Nguồn: Project Gutenberg #44913. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bumper

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bumper of claret45 lần
bumper stickers12 lần
bumper sticker8 lần
brimming bumper12 lần
bumper of champagne33 lần
bumper toast25 lần
bumper of brandy44 lần
bumper of sherry13 lần
bumper toasts7 lần
carouse bumper6 lần
filling a bumper37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bumper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bumper trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ bumper hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bumper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bumper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bumper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bumper: Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.