Câu tiếng Anh có từ “bully”
220 câu thật có từ bully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bully nghĩa là bắt nạt. bully là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be bossy towards. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bully
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Those who had quailed before his wrath took ample revenge by bullying him upon every occasion.
Từ trong câu: bully, take, ample, revenge, every, occasion
Henry S. Beebe, The History of Peru. Nguồn: Project Gutenberg #36524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I made no reply, for it was patent to me that Tommy had sent for me merely to bully me.
Từ trong câu: bully, patent, make, reply, send, merely
Oliver Optic, On Time; or, Bound to Get There. Nguồn: Project Gutenberg #65552. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Those people seem no friends to the gipsies," said I to Antonio, when the two bullies had departed; "nor to the Caló language either."
Từ trong câu: bully, people, seem, friend, depart, language, either
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They had bullied the very old, very vital landlady who welcomed us.
Từ trong câu: landlady, bully, old, vital, welcome
C. N. Williamson, Everyman's Land. Nguồn: Project Gutenberg #19806. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Dump bully had been spaced by off-world miners, now also dead, whose claims he had tried to jump out in the Ajax system.
Từ trong câu: dump, bully, space, off, world, now, dead, claim
Andre Norton, Storm Over Warlock. Nguồn: Project Gutenberg #20788. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Bully-dhu shook himself, looking after the crowd with a growl; and even Winny had no doubt that Emon's prescriptions had been necessary and successful.
Từ trong câu: prescription, bully, shake, himself, look, crowd, even, doubt
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mac’s years of “toughness” and his bullying life had hardened him until he had no way of showing what was in his heart.
Từ trong câu: toughness, year, bully, life, until, way, show, heart
H. L. Sayler, The Boy Aeronauts' Club; or, Flying for Fun. Nguồn: Project Gutenberg #57000. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Among his pupils here was a bully of the worst type, whose conduct had caused most of the former teachers to resign.
Từ trong câu: type, teacher, resign, conduct, worst, former, pupil, bully
Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bully
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bully
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bully trong kho câu?
- Kho câu có 220 câu có từ bully hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bully gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bully?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bully: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (33 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.