E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bully”

185 câu thật có từ bully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bully nghĩa là bắt nạt. bully là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be bossy towards. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bully

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • These tactics can used by bullies to cement their power over you.

    Từ trong câu: bully, tactic, use, power

    «Motivation and emotion/Book/2011/Toxic workplace», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=117603 (bản sửa đổi 2333427). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Workplace bullying has induced such emotions and fear, anger, disgust and sadness.

    Từ trong câu: workplace, bully, induce, emotion, fear, anger, disgust, sadness

    «Motivation and emotion/Book/2011/Toxic workplace», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=117603 (bản sửa đổi 2333427). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It is counterproductive for a manipulative bully to be straightforward: no one would support him if they revealed their true character.

    Từ trong câu: counterproductive, bully, straightforward, support, reveal, true, character

    «Motivation and emotion/Book/2014/Workplace bullying motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168154 (bản sửa đổi 2333401). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The dreadful fluctuating relation of bullying affection and yielding affection might have been prolonged at this stage for years.

    Từ trong câu: fluctuate, dreadful, relation, bully, affection, yield, prolong, stage

    Aleksandr Herzen, My past and thoughts, vol. 2 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #78332. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I have always felt squirmy when I have had to fight some chap for bullying you.

    Từ trong câu: squirmy, always, feel, fight, bully

    George Manville Fenn, Glyn Severn's Schooldays. Nguồn: Project Gutenberg #21312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "A man can't have his way in this house with two women to coax or bully him out of it.

    Từ trong câu: coax, man, way, house, woman, bully, out

    Amelia E. Barr, I, Thou, and the Other One: A Love Story. Nguồn: Project Gutenberg #34628. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bully

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cyber bully162 lần
bully hayes69 lần
workplace bully61 lần
bully banjo49 lần
bully rawson43 lần
bully timestamps29 lần
bully beef57 lần
bully timestamp27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bully

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bully trong kho câu?
Kho câu có 185 câu có từ bully hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bully gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bully?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bully: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.