Câu tiếng Anh có từ “bully”
220 câu thật có từ bully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bully nghĩa là bắt nạt. bully là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be bossy towards. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bully
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
A friend can aid a bully victim and protect from the worst harm, self-respect.
Từ trong câu: bully, friend, aid, victim, protect, bad, harm, self
«Developmental psychology/Chapter 8/The Importance of Friends», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278965 (bản sửa đổi 2783233). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is a mistake to think that bullies are the best fighters.
Từ trong câu: bully, fighter, mistake, think, best
Walter, 1809?- Hawkins, Old John Brown, the man whose soul is marching on. Nguồn: Project Gutenberg #2050. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the lowest level, bribery became more effective than bullying.
Từ trong câu: bully, bribery, low, level, become, effective
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Attitudes was the strongest predictor of cyber-bullying behaviour, and directly influenced all four types of cyber-bullying.
Từ trong câu: predictor, attitude, strong, bully, behavior, directly, influence, four
«Motivation and emotion/Book/2014/Cyber-bullying motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167711 (bản sửa đổi 2672541). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Among his pupils here was a bully of the worst type, whose conduct had caused most of the former teachers to resign.
Từ trong câu: type, teacher, resign, conduct, worst, former, pupil, bully
Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He ill-treated his boys shamefully, thrashing them on the smallest provocation, and never spoke to Vivienne except in a bullying tone.
Từ trong câu: provocation, ill, treat, boy, small, never, speak, except
Cynthia Stockley, Wild Honey: Stories of South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #37259. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The latter is generally the most peaceful and law-abiding cow in the lot, and the least bullying and quarrelsome.
Từ trong câu: quarrelsome, latter, generally, peaceful, law, abide, cow, lot
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bully
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bully
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bully trong kho câu?
- Kho câu có 220 câu có từ bully hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bully gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bully?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bully: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (33 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.