Câu tiếng Anh có từ “bully”
220 câu thật có từ bully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bully nghĩa là bắt nạt. bully là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be bossy towards. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bully
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Bullying behavior by school children is thought by some to be a health problem.
Từ trong câu: bully, behavior, school, child, think, health, problem
«Childhood exposure to TV linked to bullying», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=7524 (bản sửa đổi 4815743). · English Wikinews · CC BY 2.5
I do not intend to be bullied by my enemies nor overawed by my friends.
Từ trong câu: bully, intend, enemy, friend
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 2: Andrew Johnson. Nguồn: Project Gutenberg #12755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are several types of economic bullying which can be lessened by use of school uniforms.
Từ trong câu: bully, lessen, several, type, economic, use, school, uniform
«School uniform», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21273 (bản sửa đổi 10796368). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Friends, I was attacked by three bullies, and I defended myself--that is all,” said Baretti.
Từ trong câu: bully, friend, attack, defend, myself
Frank Frankfort Moore, A Georgian Pageant. Nguồn: Project Gutenberg #51964. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was asserted by some that ministers were “bullied” into the repeal of the stamp act by Pitt.
Từ trong câu: bully, assert, minister, stamp, act
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'I have been bullied by an usurper, I have been ill-treated by a court, but I won't be dictated to by a subject.
Từ trong câu: bully, ill, treat, court, dictate, subject
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Dump bully had been spaced by off-world miners, now also dead, whose claims he had tried to jump out in the Ajax system.
Từ trong câu: dump, bully, space, off, world, now, dead, claim
Andre Norton, Storm Over Warlock. Nguồn: Project Gutenberg #20788. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bully
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bully
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bully trong kho câu?
- Kho câu có 220 câu có từ bully hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bully gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bully?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bully: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (33 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.