Câu tiếng Anh có từ “bully”
220 câu thật có từ bully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bully nghĩa là bắt nạt. bully là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be bossy towards. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bully
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
This learned behavior may lead to a child becoming a bully.
Từ trong câu: bully, learn, behavior, lead, child, become
«Motivation and emotion/Book/2018/Anger evolution», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238932 (bản sửa đổi 2322106). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
One grizzly can scarcely be bullied into resistance; the next may fight to the end, against any odds, without flinching, or even attack unprovoked.
Từ trong câu: bully, scarcely, resistance, next, fight, end, even, attack
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He seemed inclined to linger, evidently with the idea of tightening his grip on her by either persuasion or bullying, as her attitude might warrant.
Từ trong câu: persuasion, bully, tighten, seem, incline, linger, evidently, idea
Robert W. Chambers, The Business of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43703. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I bullied and bounced (it sticks to our last sand), and compelled the apothecary to make his salve according to the Edinburgh dispensatory, that it might adhere better.
Từ trong câu: bounce, salve, bully, stick, last, sand, make, accord
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The dreadful fluctuating relation of bullying affection and yielding affection might have been prolonged at this stage for years.
Từ trong câu: fluctuate, dreadful, relation, bully, affection, yield, prolong, stage
Aleksandr Herzen, My past and thoughts, vol. 2 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #78332. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the work place there might be similar instances where coworker bullying other workers for minor or no reason.
Từ trong câu: coworker, work, place, similar, instance, bully, worker, minor
«Information Technology and Ethics/Cyber-Crimes II», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262392 (bản sửa đổi 4191969). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This simple comic strip may have shaped nerd-versus-bully storylines thereafter.
Sau đó, bộ truyện tranh đơn giản này có thể đã định hình cốt truyện về kẻ mọt sách chống lại kẻ bắt nạt.
Từ trong câu: thereafter, shape, comic, simple, versus, strip, bully
«Nerd project», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=11297 (bản sửa đổi 2461815). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bully
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bully
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bully trong kho câu?
- Kho câu có 220 câu có từ bully hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bully gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bully?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bully: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (33 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.