Câu tiếng Anh có từ “bully”
219 câu thật có từ bully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bully nghĩa là bắt nạt. bully là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be bossy towards. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bully
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Ay, there is Bully-dhu's deep bark, and they are already at the door.
Từ trong câu: bully, bark, deep, already, door
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are several types of economic bullying which can be lessened by use of school uniforms.
Từ trong câu: bully, lessen, several, type, economic, use, school, uniform
«School uniform», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21273 (bản sửa đổi 10796368). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is nothing a big bully likes better than to hector a little man who is near the point of his toe.
Từ trong câu: bully, toe, nothing, big, like, better, little, man
David Lloyd George, Where Are We Going?. Nguồn: Project Gutenberg #60262. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Probably there is no better way to incite a ferocious bully than to tell him that his opponent is weak, unprepared and afraid.
Từ trong câu: bully, ferocious, probably, better, way, tell, opponent, weak
Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was bullying and initiation ceremonies such as tossing small boys up from a held blanket or having younger boys run naked in the snow.
Từ trong câu: bully, initiation, toss, ceremony, small, boy, up, hold
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
In the movie, there is violence, bullying, rapes, suicide, murder, sympathy, confusion, and music.
Từ trong câu: rape, bully, movie, violence, suicide, murder, sympathy, confusion
«All About Lily Chou-Chou», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186273 (bản sửa đổi 10865454). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But there was more bullying of small boys by large boys at these schools and the smaller boys became menial servants of their seniors.
Từ trong câu: menial, bully, small, boy, large, school, become, servant
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There is one Big Bully with turquoise horns, Chief Chilly, the boss of Snowman's Land.
Từ trong câu: chilly, big, bully, horn, chief, boss, land
«Super Mario 63/Enemies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433831 (bản sửa đổi 4060093). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bully
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bully
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bully trong kho câu?
- Kho câu có 219 câu có từ bully hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bully gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bully?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bully: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (32 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.