Câu tiếng Anh có từ “brake”
195 câu thật có từ brake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brake nghĩa là phanh. brake là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a restraint used to slow or stop a vehicle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brake
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Already the cricketers were gathering about the rear of the brake, amongst them a gentleman.
Từ trong câu: brake, already, gather, rear, amongst, gentleman
Oliver Fleming, Ambrotox and Limping Dick. Nguồn: Project Gutenberg #20119. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Once when I was riding on an express train I felt the emergency brakes go on suddenly.
Từ trong câu: brake, once, ride, express, train, feel, emergency, go
Julian Street, Mysterious Japan. Nguồn: Project Gutenberg #57861. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Even while we were talking, a musket was discharged from the train, and we heard the whistle sounded for "Down brakes."
Từ trong câu: brake, even, talk, discharge, train, hear, whistle, sound
John Azor Kellogg, Capture and Escape: A Narrative of Army and Prison Life. Nguồn: Project Gutenberg #51451. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus while he was doing haphazard type-setting, and trying to interest carriage builders in a new wagon brake, he was also beginning to write.
Từ trong câu: brake, haphazard, builder, thus, do, type, set, try
Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume IV, Authors and Journalists. Nguồn: Project Gutenberg #18598. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She was running in neutral, the great car coasting, while she tried to slow it by jamming down the foot-brake.
Từ trong câu: neutral, brake, run, great, car, coast, try, slow
Sinclair Lewis, Free Air. Nguồn: Project Gutenberg #26732. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Joe Giddy, who was braking with Ray now, called him “the bride,” because he kept the caboose and bunks so clean.
Từ trong câu: because, brake, bride, clean, ray, now, call, keep
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He showed her two little dials, like clock faces, and told her how one showed how much steam was going, and the other showed if the brake was working properly.
Từ trong câu: working, brake, dial, show, little, like, clock, face
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The bright sun was high--the sky serene--the merry birds were carolling in the brake--the forest basked in noon-day, while the party wound along the shady path beneath.
Từ trong câu: serene, brake, bright, sun, high, sky, merry, bird
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng brake
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brake
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brake trong kho câu?
- Kho câu có 195 câu có từ brake hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brake gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brake?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brake: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.