Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “brake”

195 câu thật có từ brake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: brake nghĩa là phanh. brake là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a restraint used to slow or stop a vehicle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ brake

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The entire brake system must support braking for the operating conditions the vehicle will experience.

    Từ trong câu: brake, entire, system, support, operate, condition, vehicle, experience

    «Driving/Maintenance/Brake and tire selection», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=205616 (bản sửa đổi 2307700). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • On the march he will be in rear of it and work brake as required.

    Từ trong câu: rear, brake, march, work, require

    H. Douglas, Machine gun manual. Nguồn: Project Gutenberg #72736. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Braking will induce sideways forces on the elevator.

    Từ trong câu: induce, brake, force, elevator

    «Space Transport and Engineering Methods/External Interaction Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46356 (bản sửa đổi 2990007). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Teens will wrestle with their consciences, but remember - their braking system is not yet fully developed.

    Từ trong câu: conscience, teen, remember, brake, system, fully, develop

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Physical emotional mental spiritual differences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=107404 (bản sửa đổi 3251014). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Excess trapped air will decrease braking force, and eventually lead to brake system failure.

    Từ trong câu: decrease, excess, trap, air, brake, force, eventually, lead

    «Driving/Maintenance/Minor service», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=205622 (bản sửa đổi 2264540). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Sometimes, despite best efforts, the brake arms will not balance.

    Từ trong câu: despite, sometimes, best, effort, brake, arm, balance

    «Bicycles/Maintenance and Repair/Brakes/Adjusting Rim Brakes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3570 (bản sửa đổi 4522895). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Poor tire tread will slip more during braking, give longer braking distance, interfere with ABS, and cause loss of control.

    Từ trong câu: tread, poor, tire, slip, brake, give, long, distance

    «Automobile Maintenance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=14851 (bản sửa đổi 2698784). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng brake

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cane brake428 lần
regenerative brake34 lần
tangled brake55 lần
brake pads25 lần
brake pedal22 lần
emergency brake51 lần
brake fern28 lần
spear brake53 lần
parking brake19 lần
furze brake18 lần
brake fluid33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ brake

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brake trong kho câu?
Kho câu có 195 câu có từ brake hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ brake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brake gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brake?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brake: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.