Câu tiếng Anh có từ “brake”
195 câu thật có từ brake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brake nghĩa là phanh. brake là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a restraint used to slow or stop a vehicle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brake
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
These truth values can then be used to determine how the brakes should be controlled.
Từ trong câu: brake, truth, value, use, determine, control
«Fuzzy Logic», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=261687 (bản sửa đổi 2722595). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This is certainly true; but, at the same time, it is a brake that should not be used except in cases of emergency.
Từ trong câu: brake, certainly, true, time, use, except, case, emergency
Various, Scientific American Supplement, No. 388, June 9, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #15417. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If braking action is unsatisfactory, the engine should be shut down immediately.
Từ trong câu: unsatisfactory, brake, action, engine, shut, down, immediately
«Airplane Flying Handbook/Ground Operations (Part 2)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=31501 (bản sửa đổi 2214545). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The brake fluid reservoir should not be opened unless you are performing repairs.
Từ trong câu: reservoir, fluid, brake, open, unless, perform, repair
«Automobile Maintenance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=14851 (bản sửa đổi 2698784). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
At this point, the brake system can be inspected, cleaned, and bled; at the very minimum, a brake inspection should be performed.
Từ trong câu: inspect, point, brake, system, clean, bleed, minimum, inspection
«Driving/Maintenance/Minor service», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=205622 (bản sửa đổi 2264540). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In order to not melt the brake, it should maximize surface area and possibly have cooling systems like heat pipes.
Từ trong câu: maximize, order, melt, brake, surface, area, possibly, cool
«Space Transport and Engineering Methods/External Interaction Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46356 (bản sửa đổi 2990007). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Novice or returning riders should learn how to brake properly using primarily the front brake.
Từ trong câu: novice, return, rider, learn, brake, properly, use, primarily
«Bicycles/Road Safety», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139281 (bản sửa đổi 4042299). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was felt that prudence and energy should have served as fuel to stoke the engine of public affairs, not as a brake to be put on in the face of disaster.
Từ trong câu: stoke, feel, energy, serve, fuel, engine, public, affair
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng brake
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brake
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brake trong kho câu?
- Kho câu có 195 câu có từ brake hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brake gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brake?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brake: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.