Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “brake”

195 câu thật có từ brake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: brake nghĩa là phanh. brake là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a restraint used to slow or stop a vehicle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ brake

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Our march was slow, as well might be in all those brakes and rocky glens.

    Từ trong câu: brake, march, slow, well, rocky

    Bernard Gay Marshall, Cedric, the Forester. Nguồn: Project Gutenberg #37102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For example, your car may not start, which is different than the brakes failing to operate.

    Từ trong câu: fail, brake, example, car, start, different, operate

    «Space Transport and Engineering Methods/Methodologies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46344 (bản sửa đổi 4298125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You may not want the brake pressure display to fluctuate or flicker while the vehicle is in park.

    Từ trong câu: flicker, want, brake, pressure, display, fluctuate, vehicle, park

    «Analog and Digital Conversion/Resolution and Bitrate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85120 (bản sửa đổi 4221466). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A writer may first describe the braking system, then the gear system, then the frame, seat, and tires.

    Từ trong câu: gear, writer, first, describe, brake, system, frame, seat

    «Professional and Technical Writing/Design/Document Organization/Organizational Patterns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175831 (bản sửa đổi 3509249). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Passenger trains may include luggage vans, parcel vans and brake vans.

    Từ trong câu: van, parcel, luggage, passenger, train, include, brake

    «Indian Railways/Trains and Manufacturers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485769 (bản sửa đổi 4671897). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To tighten the turn after full pedal deflection is reached, the brake may be applied as needed.

    Từ trong câu: deflection, tighten, turn, full, pedal, reach, brake, apply

    «Airplane Flying Handbook/Ground Operations (Part 2)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=31501 (bản sửa đổi 2214545). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng brake

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cane brake428 lần
regenerative brake34 lần
tangled brake55 lần
brake pads25 lần
brake pedal22 lần
emergency brake51 lần
brake fern28 lần
spear brake53 lần
parking brake19 lần
furze brake18 lần
brake fluid33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ brake

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brake trong kho câu?
Kho câu có 195 câu có từ brake hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ brake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brake gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brake?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brake: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.