Câu tiếng Anh có từ “brake”
195 câu thật có từ brake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brake nghĩa là phanh. brake là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a restraint used to slow or stop a vehicle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brake
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
These can be slowed by large brakes or big heavy wheels which stop the generators from turning too quickly.
Từ trong câu: brake, slow, large, big, heavy, wheel, stop, generator
«Angular frequency», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73109 (bản sửa đổi 10027996). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Before this, trains had been braked by workers who jumped from one moving car to the next and applied the brakes manually.
Từ trong câu: brake, train, worker, jump, move, car, next, apply
«The Second Industrial Revolution», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
The cane-brake had, without doubt, been visited by an elephant.
Từ trong câu: elephant, cane, brake, doubt, visit
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The pinion being inside the bracket connects with a hand-wheel on the outside, which is held by a friction-brake.
Từ trong câu: bracket, friction, wheel, brake, inside, connect, hand, outside
Edward W. Very, Navies of the world. Nguồn: Project Gutenberg #74406. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Former feed wheels were checked by a brake spring or block, which retarded the motion of the whole machine when heavily adjusted.
Từ trong câu: heavily, retard, check, wheel, adjust, brake, block, former
Various, Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng brake
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brake
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brake trong kho câu?
- Kho câu có 195 câu có từ brake hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brake gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brake?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brake: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.