Câu tiếng Anh có từ “blade”
257 câu thật có từ blade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blade nghĩa là lưỡi dao. blade là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: especially a leaf of grass or the broad portion of a leaf as distinct from the petiole. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blade
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
I suppose that pieces of the metal net have entangled themselves in the blades.
Từ trong câu: blade, suppose, piece, metal, net, themselves
E., Freiherr von Spiegel, The Adventures of the U-202: An Actual Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #32216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Align the blade with the pencil mark you have made which will guide the cut.
Từ trong câu: blade, align, pencil, mark, make, guide, cut
«Adventist Youth Honors Answer Book/Woodworking Tools/Coping saw», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148435 (bản sửa đổi 3251166). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Their general shape has been compared with that of a hacksaw blade.
Từ trong câu: blade, general, shape, compare
«Hemichordata», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=259845 (bản sửa đổi 10990304). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“She was a sweet, pretty thing and he’d have walked the world over to get her a blade o’ grass she wanted.
Từ trong câu: blade, sweet, pretty, thing, walk, world, get, grass
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Once the blade has been removed from a plane, it can be sharpened in the same fashion as a chisel.
Từ trong câu: chisel, once, blade, remove, plane, fashion
«Adventist Youth Honors Answer Book/Woodworking Tools/Plane», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148437 (bản sửa đổi 3251168). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Along the roadside the green blades of grass have sprouted on the very edge of the snowdrifts.
Từ trong câu: sprout, roadside, green, blade, grass, edge
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has succeeded in doing more than making two blades of grass grow where grew but one.
Từ trong câu: grass, doing, succeed, blade, do, make, grow
Paul Severing, Marvels of Modern Science. Nguồn: Project Gutenberg #6139. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Why, if this young nobleman had not taken his blade in hand, I'd have killed the sonofabitch, myself!"
Từ trong câu: nobleman, young, take, blade, hand, kill, myself
H. Beam Piper, Lone Star Planet. Nguồn: Project Gutenberg #20121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Flutter has been a problem traditionally related to compressor and fan blades.
Từ trong câu: flutter, problem, traditionally, relate, fan, blade
«Engineering Acoustics/Noise from turbine blades», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397573 (bản sửa đổi 4644358). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The limbs have acquired their full complement of joints, and the pedipalpi bear a cutting blade on their basal joint.
Từ trong câu: complement, limb, acquire, full, joint, bear, cut, blade
Francis M. Balfour, The works of Francis Maitland Balfour, Volume 2 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #45018. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng blade
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blade
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blade trong kho câu?
- Kho câu có 257 câu có từ blade hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blade gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B2 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blade?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blade: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.