Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blade”

256 câu thật có từ blade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blade nghĩa là lưỡi dao. blade là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: especially a leaf of grass or the broad portion of a leaf as distinct from the petiole. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blade

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • As this is done, the blade should move away from the boat.

    Từ trong câu: blade, move, away, boat

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Canoeing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103020 (bản sửa đổi 3588036). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The blade should be adjusted so that it takes a thin shaving off the plank.

    Từ trong câu: shave, blade, adjust, take, thin, off

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Woodworking Tools/Plane», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148437 (bản sửa đổi 3251168). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Equip a break blade and the battle should be easy, but save just in case.

    Từ trong câu: equip, blade, break, battle, easy, save, case

    «Final Fantasy VI/Chapter 11», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426014 (bản sửa đổi 4511784). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Razor blades are more dangerous than kitchen knives, and should always point away from the body including fingers when used.

    Từ trong câu: razor, blade, dangerous, kitchen, knife, always, point, away

    «Hydroculture/Horticultural aquaponics/Instructional hints and tweaks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=139706 (bản sửa đổi 2671978). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The member of Buddha's order should abstain from theft, even of a blade of grass.--Mahavagga.

    Từ trong câu: theft, member, order, even, blade, grass

    Ernest M., 1859-1904 [Compiler] Bowden, The Essence of Buddhism. Nguồn: Project Gutenberg #18223. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On having his attention called to the fact the soldier agreed that Mr. Bates should straighten his blade.

    Từ trong câu: straighten, attention, call, fact, soldier, agree, mr, blade

    Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng blade

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
blade of grass1.810 lần
shoulder blade855 lần
knife blade389 lần
sword blade495 lần
oar blade141 lần
damascus blade109 lần
toledo blade97 lần
steel blade189 lần
keen blade185 lần
scythe blade68 lần
glittering blade100 lần
curved blade72 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blade

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blade trong kho câu?
Kho câu có 256 câu có từ blade hoặc các dạng của từ, trích từ 214 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blade gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blade?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blade: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.