E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blade”

208 câu thật có từ blade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blade nghĩa là lưỡi dao. blade là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: especially a leaf of grass or the broad portion of a leaf as distinct from the petiole. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blade

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Another saying among the Bedouins is that “Allah has three great gifts for man--a good horse, a good wife and a good blade.”

    Từ trong câu: gift, blade, another, say, among, great, man, good

    J. A. Zahm, From Berlin to Bagdad and Babylon. Nguồn: Project Gutenberg #74176. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng blade

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
blade of grass1.810 lần
shoulder blade855 lần
knife blade389 lần
sword blade495 lần
oar blade141 lần
damascus blade109 lần
toledo blade97 lần
steel blade189 lần
keen blade185 lần
scythe blade68 lần
glittering blade100 lần
curved blade72 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blade

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blade trong kho câu?
Kho câu có 208 câu có từ blade hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blade gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blade?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blade: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.