Câu tiếng Anh có từ “belly”
218 câu thật có từ belly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: belly nghĩa là bụng. belly là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the region of the body of a vertebrate between the thorax and the pelvis. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ belly
Danh sách câu dẫn chứng (64 câu)
The belly can be all black or black with orange, gold, or blue-green color.
Từ trong câu: belly, black, orange, gold, blue, green, color
«Black-legged dart frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=155668 (bản sửa đổi 9640035). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Its back is covered with grey brown hair, and its belly is white.
Từ trong câu: belly, back, cover, gray, brown, hair, white
«Japanese dwarf flying squirrel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=670268 (bản sửa đổi 8182927). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog has a brown or yellow-brown back and a white belly.
Từ trong câu: belly, frog, brown, yellow, back, white
«Sylvirana guentheri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816856 (bản sửa đổi 10895668). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The belly and other parts of the legs are green or blue-green in color.
Từ trong câu: belly, part, leg, green, blue, color
«Oophaga granulifera», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1111716 (bản sửa đổi 10461716). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
What has he got in his belly, to come and upset us in this manner!
Từ trong câu: belly, get, come, upset, manner
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Both male and female frogs have bellies that are almost white.
Từ trong câu: belly, male, female, frog, almost, white
«Rusty tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=861482 (bản sửa đổi 10895709). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The belly is yellow-white in color with some green color.
Từ trong câu: belly, yellow, white, color, green
«Hyloxalus craspedoceps», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1136741 (bản sửa đổi 9780477). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The belly is light blue in color with some dark color.
Từ trong câu: belly, light, blue, color, dark
«Ectopoglossus isthminus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1147754 (bản sửa đổi 10893080). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most of these frogs have white spots on their bellies.
Từ trong câu: belly, frog, white, spot
«Pseudophilautus viridis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1060091 (bản sửa đổi 9200766). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The belly can be white or yellow with gray marks.
Từ trong câu: belly, white, yellow, gray, mark
«Hyloxalus elachyhistus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1127021 (bản sửa đổi 9697520). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The belly was cream-white in color with brown spots.
Từ trong câu: belly, cream, white, color, brown, spot
«Hyloxalus spilotogaster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1135801 (bản sửa đổi 9773113). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are orange or light brown spots on the belly.
Từ trong câu: belly, orange, light, brown, spot
«Hemiphractus proboscideus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274688 (bản sửa đổi 10914801). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"For the belly," he says, "one will play many tricks."
Từ trong câu: belly, play, many, trick
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Its belly is light and can have brown spots.
Từ trong câu: belly, light, brown, spot
«Platymantis guentheri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=995850 (bản sửa đổi 8696010). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The mouth is dark and the belly is white.
Từ trong câu: belly, mouth, dark, white
«Hylodes sazimai», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1057737 (bản sửa đổi 9154972). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The belly is light gray with dark gray spots.
Từ trong câu: belly, light, gray, dark, spot
«Indirana bhadrai», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1110009 (bản sửa đổi 10939938). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are also some brown marks on the belly.
Từ trong câu: belly, brown, mark
«Ranitomeya cyanovittata», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1117259 (bản sửa đổi 9629809). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They have blue or green spots on their bellies.
Từ trong câu: belly, blue, green, spot
«Phyllobates aurotaenia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1118413 (bản sửa đổi 9638575). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Parts of the belly are gray with white spots.
Từ trong câu: belly, part, gray, white, spot
«Physalaemus feioi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1269743 (bản sửa đổi 10875726). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The belly is yellow with dark brown spots.
Từ trong câu: belly, yellow, dark, brown, spot
«Scinax onca», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=935498 (bản sửa đổi 8331356). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The belly is blue-green with black spots.
Từ trong câu: belly, blue, green, black, spot
«Ranitomeya yavaricola», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1117368 (bản sửa đổi 9684963). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The belly is white or yellow in color.
Từ trong câu: belly, white, yellow, color
«Hyloxalus nexipus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1133318 (bản sửa đổi 9753925). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The adult female frog has a white belly.
Từ trong câu: belly, adult, female, frog, white
«Hyloxalus toachi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1133964 (bản sửa đổi 9759333). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The belly is very light brown in color.
Từ trong câu: belly, light, brown, color
«Leptodactylus insularum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1237757 (bản sửa đổi 10641623). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Other parts of the belly are light brown.
Từ trong câu: belly, part, light, brown
«Physalaemus feioi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1269743 (bản sửa đổi 10875726). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Other parts of the belly have gray marks.
Từ trong câu: belly, part, gray, mark
«Engystomops puyango», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1271063 (bản sửa đổi 10884370). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Said one, "You are a d----d smart soldier to let a blue-belly get away from you--and on your own horse too!"
Từ trong câu: belly, have, smart, soldier, let, blue, get, away
John Algernon Owens, Sword and Pen Ventures and Adventures of Willard Glazier. Nguồn: Project Gutenberg #28152. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She says: "better a knife in my belly than your hands on me".
Từ trong câu: knife, belly, better, hand
«Wozzeck», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=82005 (bản sửa đổi 8661262). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The belly is yellow-gray or gray-black in color with silver marks.
Từ trong câu: silver, belly, yellow, gray, black, color, mark
«Cornufer browni», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=991670 (bản sửa đổi 8695218). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He had a "big belly" and wore a black cloth on his head.
Từ trong câu: cloth, belly, big, wear, black, head
«Murder of the Faruqis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1147659 (bản sửa đổi 10950887). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng belly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ belly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ belly trong kho câu?
- Kho câu có 218 câu có từ belly hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ belly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ belly gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ belly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ belly: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.