Câu tiếng Anh có từ “belly”
231 câu thật có từ belly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: belly nghĩa là bụng. belly là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the region of the body of a vertebrate between the thorax and the pelvis. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ belly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Lack of exercise has left Stallman with swollen cheeks and a pot belly that was much less visible the year before.
Từ trong câu: swollen, belly, lack, exercise, leave, swell, cheek, pot
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The workman has deputed comrades who sit upon the benches of the peers; it is always an honour, if it does not fill the belly.
Từ trong câu: workman, belly, sit, bench, peer, always, honor, fill
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now ninety of you have gone into the bellies of the sharks.
Từ trong câu: ninety, now, go, belly
Louis Becke, Tom Wallis: A Tale of the South Seas. Nguồn: Project Gutenberg #40705. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng belly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ belly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ belly trong kho câu?
- Kho câu có 231 câu có từ belly hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ belly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ belly gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ belly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ belly: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.