Câu tiếng Anh có từ “belly”
231 câu thật có từ belly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: belly nghĩa là bụng. belly là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the region of the body of a vertebrate between the thorax and the pelvis. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ belly
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He was saying, 'You goiner get your back and belly beat black and blue.'
Từ trong câu: belly, say, get, back, beat, black, blue
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The drivers were cracking their whips, yelling and swearing, and the poor animals' flanks and bellies were thick with mud.
Từ trong câu: belly, driver, crack, whip, yell, swear, poor, animal
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was lying on his belly on the floor licking up, like a dog, the blood which had fallen from my wounded wrist.
Từ trong câu: belly, lie, floor, up, like, dog, blood, fall
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The monster was making for one of the finest sheep; he turned on his side to seize his prey; as the white of his belly appeared Fritz fired.
Từ trong câu: belly, monster, make, fine, sheep, turn, side, seize
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
A man could have crawled on his belly faster than Murch was going, and yet I could not gain upon him.
Từ trong câu: crawl, belly, man, fast, go, gain
L. Cope Cornford, The last buccaneer. Nguồn: Project Gutenberg #74835. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then he saw that she was peering with awful intensity at the line of the scarp that formed this wall of the Belly of Stones.
Từ trong câu: intensity, belly, saw, peer, awful, line, form, wall
Leigh Brackett, Queen of the Martian Catacombs. Nguồn: Project Gutenberg #63956. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was doing his best to pull a heavy cart, while a strong rough boy was cutting him under the belly with his whip and chucking cruelly at his little mouth.
Từ trong câu: cruelly, belly, do, best, pull, heavy, cart, strong
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng belly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ belly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ belly trong kho câu?
- Kho câu có 231 câu có từ belly hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ belly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ belly gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ belly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ belly: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.