Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “belly”

231 câu thật có từ belly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: belly nghĩa là bụng. belly là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the region of the body of a vertebrate between the thorax and the pelvis. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ belly

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The belly will devour all meat, yet one is better than another.

    Từ trong câu: belly, meat, better, another

    Khuyết danh, The Bible, Douay-Rheims, Book 26: Ecclesiasticus The Challoner Revision. Nguồn: Project Gutenberg #8326. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And he who makes his belly his god, will not make much of the glory of God.

    Từ trong câu: belly, make, god, much, glory

    James, 1847-1905 [Author of introduction, etc.] Kerr, The Covenants And The Covenanters Covenants, Sermons, and Documents of the Covenanted Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #19100. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "For the belly," he says, "one will play many tricks."

    Từ trong câu: belly, play, many, trick

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You will crawl on your belly through the brushwood, and you will eat grass like the beasts of the forest.

    Từ trong câu: crawl, belly, eat, grass, like, forest

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I will buy bread enough to make my belly stiff; I almost never had my belly stiff.’

    Từ trong câu: stiff, bread, belly, buy, enough, make, almost, never

    John Stephen Farmer, Slang and its analogues past and present, volume 2 [of 7]. Nguồn: Project Gutenberg #77292. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So, first you will inhale and expand your belly.

    Từ trong câu: inhale, first, expand, belly

    «Flute/Breathing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94022 (bản sửa đổi 3285242). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng belly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
whale's belly48 lần
horse's belly73 lần
frog's belly31 lần
belly ache31 lần
animal's belly20 lần
rib belly19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ belly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ belly trong kho câu?
Kho câu có 231 câu có từ belly hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ belly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ belly gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ belly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ belly: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.