Câu tiếng Anh có từ “belly”
222 câu thật có từ belly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: belly nghĩa là bụng. belly là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the region of the body of a vertebrate between the thorax and the pelvis. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ belly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The proximal part of the belly is much thicker than the fleshy origin.
Từ trong câu: belly, proximal, part, much, thick, origin
E. Bruce Holmes, Variation in the Muscles and Nerves of the Leg in Two Genera of Grouse (Tympanuchus and Pedioecetes). Nguồn: Project Gutenberg #41812. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The belly will devour all meat, yet one is better than another.
Từ trong câu: belly, meat, better, another
Khuyết danh, The Bible, Douay-Rheims, Book 26: Ecclesiasticus The Challoner Revision. Nguồn: Project Gutenberg #8326. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A man could have crawled on his belly faster than Murch was going, and yet I could not gain upon him.
Từ trong câu: crawl, belly, man, fast, go, gain
L. Cope Cornford, The last buccaneer. Nguồn: Project Gutenberg #74835. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For them we required something more buoyant than the mere cork; we at last found some empty casks and fastened two to each animal by thongs passed under its belly.
Từ trong câu: mere, belly, require, something, last, find, empty, fasten
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng belly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ belly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ belly trong kho câu?
- Kho câu có 222 câu có từ belly hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ belly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ belly gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ belly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ belly: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.