Câu tiếng Anh có từ “belly”
231 câu thật có từ belly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: belly nghĩa là bụng. belly là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the region of the body of a vertebrate between the thorax and the pelvis. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ belly
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Their bellies were gorged with meat and much of their savageness had left them.
Từ trong câu: belly, meat, much, leave
Rutherford G. Montgomery, Midnight. Nguồn: Project Gutenberg #60458. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was lying on his belly on the floor licking up, like a dog, the blood which had fallen from my wounded wrist.
Từ trong câu: belly, lie, floor, up, like, dog, blood, fall
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It had been fighting, and manifestly had had a savage opponent, for its throat was torn away, and its belly was slit open as if with a savage claw.
Từ trong câu: opponent, belly, fight, throat, away, open
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was our revenge; for more than one member of the horde, caught unexpectedly, had gone the way of the tiger’s belly or the lion’s.
Từ trong câu: revenge, unexpectedly, belly, member, catch, go, way
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Two were already dead, and the third, who yet lived, though his whole belly was torn out, told us, that a lion had attacked them.
Từ trong câu: third, lion, belly, already, dead, live, though, whole
Ferdinand Werne, African wanderings. Nguồn: Project Gutenberg #78507. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The general sat in his chair, his belly sticking ridiculously out before him as if he had adopted some form of artificial inflation.
Từ trong câu: inflation, general, sit, chair, belly, stick, out, adopt
Stephen Crane, Wounds in the rain: War stories. Nguồn: Project Gutenberg #43706. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Fragments which had fallen from the elephant’s back into his belly had filled up the cavity, so that it was possible to walk upon it as on a floor.
Từ trong câu: cavity, fragment, fall, back, belly, fill, up, possible
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng belly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ belly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ belly trong kho câu?
- Kho câu có 231 câu có từ belly hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ belly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ belly gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ belly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ belly: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.